New Sky ' Blog

Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket

Clock

Website Giáo dục

Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket

Website học tiếng Anh

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Link Website

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Giỏ hoa đẹp

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Ý nghĩa cuộc sống

Báo mới

Free Kiss MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com

Giới thiệu tổ ngoại Ngữ

Photobucket
PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket Photobucket PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket
Tổ Anh Văn là một gia đình đoàn kết, tâm huyết với nghề. Có ý thức kỷ luật và với tinh thần trách nhiệm cao nên luôn hoàn thành tốt mọi công việc được giao.

Tài Liệu Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 7 HKI

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: English Group (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 04-09-2012
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
Tài Liệu Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 7 HKI
Period 1+2 . TENSES
Summary (Tóm tắt):

Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With


Present simple

S + V(s-es)
(be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t
Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...

Present
progressive
S + am/is/are + V-ing
 S+am/is/are(not)+V-ing
Am/ Is/Are +S+V-ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!


II. The differences between present simple and present progressive:

Present simple
Present progressive

1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
- I work in New York.

2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
I know you are busy now.

3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.

4. Chân lý hiển nhi ên:
- It rains a lot in HCM City.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I’m working in New York for a few weeks.

2. Không dùng thì này với các hoạt động , tình , tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume

3. Kế , sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.

4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
He is always coming to class late.


III. Give the correct form of these verbs: (Present simple and present progressive)
The sun (set) …………in the West. The earth (circle) ……………the Sun once every 365 days.
It usually (rain) ……………in the summer. Rivers usually (flow) ………………to the sea.
They (often build) ………………… hotels, but this year they (build) ……………… hospitals.
Bees (make) …………………………honey.
They (get) …………………………on the scale now.
Don’t worry. I (give) ……………………him your message when I (see) ……………………… him.
Look! Jane (play) ..................... the guitar. this afternoon she (play) …………………… table tennis.
I (not talk) …………………………to her at present.
How often…………………………she (go) …………………………fishing?
- She (go) …………………………once a year.
.............. your friends (be)…………………… students? - Yes, they (be) ..........................
................ the children (play…………………………in the park at the moment?
- No, they aren’t. They (learn) ..................................... to play the piano.
………….you (go)………………………….. to school on Sundays? – Yes, I do.
My mother (cook) ………………………a meal now. She ( cook) ………………………everyday.
What…………your mother (do)……………. at this time? - She (make) ………………a dress.
............. she often (go)……………………… to the cinema every weekend?
- I don’t know. But she always (go) ......................... to the church on Sundays.
Hurry up! The bus (come) …………………………… .
19. The students (not be) …………………………in class at present.
20. She always (wash) …………………………the dishes after meals.
21. What____________ your father usually ____________ (do) in the evenings ?
He usually ____________ (watch)TV. He (not talk) ____________ to her at present.
He____________ (be) out at the moment but he____________ (be) back at about seven o’clock.
I can ____________ (see) the children. They____________ (play) in the yard.

Period 3. TENSES
Summary (Tóm tắt):

Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With

Intended
Future
S + am/ is/ are + going to +V1

S + am/ is/ are+ not + going to +V1

Am/ Is/ Are + S+ going to +V1 ?

Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future

Future
Simple
S+ will + V1
S+ will not + V1

 
Gửi ý kiến