New Sky ' Blog

Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket

Clock

Website Giáo dục

Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket
Photobucket

Website học tiếng Anh

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Link Website

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Giỏ hoa đẹp

Photobucket
Photobucket
Photobucket

Ý nghĩa cuộc sống

Báo mới

Free Kiss MySpace Cursors at www.totallyfreecursors.com

Giới thiệu tổ ngoại Ngữ

Photobucket
PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket Photobucket PhotobucketPhotobucketPhotobucketPhotobucket
Tổ Anh Văn là một gia đình đoàn kết, tâm huyết với nghề. Có ý thức kỷ luật và với tinh thần trách nhiệm cao nên luôn hoàn thành tốt mọi công việc được giao.
Gốc > Chuyên đề >

Bài soạn theo CĐ"GIẢI QUYẾT ẤN ĐỀ"

Tên bài dạy:

 PERIOD 36:

THEME:     AFTER SCHOOL

UNIT: 6         ENGLISH 7

LESSON 6: B3

 I. MỤC TIÊU:

  1. Kiến thức: Thông qua bài NGHE hiểu HS nắm được một số từ vựng và mẫu câu về lời mời.
  2. 2.      Kỹ năng:

- Nghe  hiểu sau đó luyện tập hội thoại với bạn theo đúng ngữ điệu.

- Kỹ năng sống : biết cách tự sắp xếp cho một cuộc hẹn, biết cách mời, nhận lời hoặc từ chối.

3. Thái độ:

Có ý thức tốt nhất về ngày sinh nhật của bản thân.

II. VẤN ĐỀ ĐƯỢC SỬ DỤNG

1.Giới thiệu vấn đề:

     - Sắp đến ngày sinh nhật của em, bản thân em sẽ tự chuẩn bị những gì và làm như thế nào?

2.Thiết kế câu hỏi trung tâm:

 - You are going to have a party for your birthday.What are you going to do ?

3.Các kiến thức, kỹ năng người học đã biết:

-         Một số từ vựng đã học.

              -   Ý nghĩa của lời mời trang trọng.

-         Kỹ năng sống trong việc tự chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của bản thân.

4.Những kiến thức, kỹ năng chưa biết cần để giải quyết vấn đề:

-         Nội dung bài LISTEN – B3

-         Từ vựng về lời mời và từ chối hay nhận lời và sự đáp lại.

-         Mẫu câu về: lời mời, đưa ra lời hẹn, nhận lời, từ chối.

5.Hệ thống các câu hỏi định hướng:

  -     Who are Nga talking to?

  -      How many dilogues are there ?

6.Các phương pháp giải quyết vấn đề:

-         Cho HS nghe.

-         Thực hành 3 đoạn hội thoại.

7. Những kỹ năng cần có:

-         Nghe  hiểu.

8. Các môn học có liên quan (nếu có):

-  Giáo dục giá trị sống và kĩ năng sống.

9.Nguồn tài liệu liên quan:

- Sách giáo khoa  và một số hình ảnh, phim tư liệu trên mạng Internet.

10. Đánh giá kết quả giải quyết vấn đề:

- Đánh giá qua nội dung các bài hội thoại học sinh tự lập với bạn bên cạnh.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

GIAI ĐOẠN

Nội dung

Hoạt động

Địa điểm

Thời gian

Giáo viên

Học sinh

1.Xác định và tìm hiểu vấn đề

(Presentation)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giới thiệu tình huống chứa đựng vấn đề:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi liên quan đến câu chuyện để xác định các kiến thức đã biết và chưa biết.

 

- Xác định kiến thức.

 

1. Warm  up: Brainstorming

making invitation cards

 

 

 

 

 


Buying a birthday cake/…           

 

 

-Pre-teach vocab:

- join (v): tham gia = take part in

 (synonym) Another word for “take part in”

* wedding (n): đám cưới

 (picture)

 

* Checking Voca

 

1.Presentation

- Set the scene:

Nga is going to have a party for her birthday.We are going to listen to the dialogues between Nga , Lan and Hoa.

 

- T: plays the recording twice

 

1st: for listening the whole text. (book closed )

 

2nd: for listening to find what people are going to do.(book opened)

 

 

 

 

 

 

-What is Nga/ Lan/ Hoa going to do?

 

- the content of the text.

 

- Ss take part in the game.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Ss listen to the teacher

 

 

- Ss copy down

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    - answers

 

 

-Ss listen to the tape.

 

    - answers

 

 

 

 

5 phút

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

phút

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5ph

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6ph

            

 

Tìm hiểu
các kiến thức có liên quan

 

- Từ vựng về lời mời SGK6

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Giải quyết
vấn đề

( Practice)

 

 

Hệ thống các kiến thức mới nhận được

 

2. Practice:

* Task 1:

- Pick out from the dialogue the invitations and the polite answers.

 

                           

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Task 2: 

 - T collects the answers and corrects when necessary.

 

- Invitations:

→Would you like to + Bare –Infi….?

→Will you join us?

- Acceptances:

→ Yes, I’d love to.

→That good be great fun.

- Refusals:

→ Sorry I can’t come.

→I’d love to, but…

- Thanks:

→ Thanks for inviting me.

→Thanks anyway.

- Response:

→ It’s my pleasure.

→You’re welcom

 

 

 

- Ss’ answer

* Would you like to come to my house?       

               mời, gợi ý ai làm.

Yes, I’d love to

* Will you join to?

Thanks for writing me

It’s my pleasure

That’s too bad

Thanks anyway

You’re welcome

Ss in individually & compare with their partners.

 

 

7

phút 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7phút

    

 

 

 

 

 

 

Trình bày
kết quả

(Production)

 

Trình bày
kết quả

 

 

 

- thể chế hóa các kiến thức đã học được

 

 

Task1:

- T: asks Ss to

Practice the Dialogue B3

Task2:

- T: asks Ss to

Make similar Dialogues

 

 

 

 

. Home work:

 T: assigns the homework.

- Learn by heart the new words, the model sentences.

- Do exercises B1B2 ( Workbook, page 36 - 37)

- Be ready for: “Language focus”.

 

- Sswork in group of four

 

 

 

 

- Answer

 

10 phút

 

 

 

 

 

 

 

 

2 phút

  

 

T

   

 

 

 

- Ss’ answer

* Would you like to come to my house?       

               mời, gợi ý ai làm.

Yes, I’d love to

* Will you join to?

Thanks for writing me

It’s my pleasure

That’s too bad

Thanks anyway

You’re welcome

Ss in individually & compare with their partners.

 

 

7

phút 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7phút

    

 

 

 

 

 

 

Trình bày
kết quả

(Production)

 

Trình bày
kết quả

 

 

 

- thể chế hóa các kiến thức đã học được

 

 

Task1:

- T: asks Ss to

Practice the Dialogue B3

Task2:

- T: asks Ss to

Make similar Dialogues

 

 

 

 

. Home work:

 T: assigns the homework.

- Learn by heart the new words, the model sentences.

- Do exercises B1B2 ( Workbook, page 36 - 37)

- Be ready for: “Language focus”.

 

- Sswork in group of four

 

 

 

 

- Answer

 

10 phút

 

 

 

 

 

 

 

 

2 phút

 

 

 

 

     -

   

 

 


Nhắn tin cho tác giả
English Group @ 15:34 13/11/2012
Số lượt xem: 402
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến